Ký danh : Ghi nhớ
 
Mật khẩu:

Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời  [ 1 bài viết ] 
  Xem bản in

  những lệnh tắt cơ bản và nâng cao trong autocad
Người gửi Nội dung
Gửi bàiĐã gửi: 07 Tháng 5 2010 02:13 
Ngoại tuyến
Super Moderator
Hình đại diện của thành viên

Ngày tham gia: 09 Tháng 9 2009 16:48
Bài viết: 117
Phím Tắt     Tên Lệnh     mục đích
1.          3A:     3DARRAY     Tạo ra 1 mạng 3 chiều tùy chọn
2.          3DO:     3DORBIT     
3.          3F:     3DFACE     Tạo ra 1 mạng 3 chiều
4.          3P:     3DPOLY     Tạo ra 1 đa tuyến bao gồm các đoạn thẳng trong không gian 3 chiều

A
5.          A:     ARC     Vẽ cung tròn
6.          ADC:     ADCENTER     
7.          AA:     AREA     Tính diện tích và chu vi 1 đối t¬ợng hay vùng đ¬ợc xác định
8.          AL:     ALIGN     Di chuyển và quay các đối t¬ợng để căn chỉnh các đối t¬ợng khác bằng cách sử dụng 1, 2 hoặc 3 tập hợp điểm
9.          AP:     APPLOAD     Đ¬a ra hộp thoại để tải và hủy tải AutoLisp ADS và các trình ứng dụng ARX
10.          AR:     ARRAY     Tạo ra nhiều bản sao các đối t¬ợng đ¬ợc chọn
11.          ATT:     ATTDEF     Tạo ra 1 định nghĩa thuộc tính
12.          -ATT:     -ATTDEF     Tạo các thuộc tính của Block
13.          ATE:     ATTEDIT     Hiệu chỉnh thuộc tính của Block

B

14.          B:     BLOCK     Tạo Block
15.          BO:     BOUNDARY     Tạo đa tuyến kín
16.          BR:     BREAK     Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn

C
17.          C:     CIRCLE     Vẽ đ¬ờng tròn bằng nhiều cách
18.          CH:     PROPERTIES     Hiệu chỉnh thông số kỹ thuật
19.          -CH:     CHANGE     Hiệu chỉnh text, thay đổi R, D
20.          CHA:     ChaMFER     Vát mép các cạnh
21.          COL:     COLOR     Xác lập màu dành cho các đối t¬ợng đ¬ợc vẽ theo trình tự
22.          CO, cp:     COPY     Sao chép đối t¬ượng

D

23.          D:     DIMSTYLE     Tạo ra và chỉnh sửa kích thư¬ớc ở dòng lệnh
24.          DAL:     DIMALIGNED     Ghi kích thư¬ớc thẳng có thể căn chỉnh được
25.          DAN:     DIMANGULAR     Ghi kích th¬ớc góc
26.          DBA:     DIMBASELINE     Tiếp tục 1 kích th¬ớc đoạn thẳng, góc từ đ¬ờng nền của kích th¬ớc đ¬ợc chọn
27.          DCE:     DIMCENTER     Tạo ra 1 điểm tâm hoặc đ¬ờng tròn xuyên tâm của các cung tròn và đ¬ờng tròn
28.     to     DCO:     DIMCONTINUE     Tiếp tục 1 đ¬ờng thẳng, 1 góc từ đ¬ờng mở rộng thứ 2 của kích th¬ớc tr¬ớc đây hoặc kích th¬ớc đ¬ợc chọn
29.          DDI:     DIMDIAMETER     Ghi kích th¬ớc đ¬ờng kính
30.          DED:     DIMEDIT     Chỉnh sửa kích th¬ớc
31.          DI:     DIST     Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
32.          DIV:     DIVIDE     Đặt mỗi 1 đối t¬ợng điểm và các khối dọc theo chiều dài hoặc chu vi đối t¬ợng
33.          DLI:     DIMLINEAR     Tạo ra kích th¬ớc thẳng đứng hay nằm ngang
34.          DO:     DONUT     Vẽ các đ¬ờng tròn hay cung tròn đ¬ợc tô dày hay là vẽ hình vành khăn
35.          DOR:     DIMORDINATE     Tạo ra kích th¬ớc điểm góc
36.          DOV:     DIMOVERRIDE     Viết chồng lên các tuyến hệ thống kích th¬ớc
37.          DR:     DRAWORDER     Thay đổi chế độ hiển thị các đối t¬ợng và hình ảnh
38.          DRA:     DIMRADIUS     Tạo ra kích th¬ớc bán kính
39.          DS:     DSETTINGS     Hiển thị DraffSetting để đặt chế độ cho Snap end Grid, Polar tracking
40.          DT:     DTEXT     Vẽ các mục văn bản(hiển thị văn bản trên màn hình giống nh¬ là nó đang nhập vào)
41.          DV:     DVIEW     Xác lập phép chiếu song song hoặc các chế độ xem cảnh

E
42.          E:     ERASE     Xoá đối t¬ợng
43.          ED:     DDEDIT     Đ¬a ra hộp thoại từ đó có thể chỉnh sửa nội dung văn bản ; định nghĩa các thuộc tính
44.          EL:     ELLIPSE     Vẽ elip
45.          EX:     EXTEND     Kéo dài đối t¬ợng
46.          EXIT:     QUIT     Thoát khỏi ch¬ơng trình
47.          EXP:     EXPORT     L¬u bản vẽ sang dạng file khác (*.wmf...)
48.          EXT:     EXTRUDE     Tạo ra vật thể rắn bằng cách đùn xuất đối t¬ợng 2 chiều đang có
49.          F:     FILLET     Nối hai đối t¬ợng bằng cung tròn
50.          FI:     FILTER     Đ¬a ra hộp thoại từ đó có thể đ¬a ra danh sách để chọn đối t¬ợng dựa trên thuộc tính của nó

G

51.          G:     GROUP     Đ¬a ra hộp thoại từ đó có thể tạo ra một tập hợp các đối t¬ợng đ¬ợc đặt tên
52.          -G:     -GROUP     Chỉnh sửa tập hợp các đối t¬ợng
53.          GR:     DDGRIPS     Hiển thị hộp thoại qua đó có thể cho các hoạt động và xác lập màu cũng nh¬ kích cỡ của chúng
54.          H:     BHATCH     Tô vật liệu
55.          -H:     -HATCH     Định nghĩa kiểu tô mặt cắt khác
56.          HE:     HATCHEDIT     Hiệu chỉnh của tô vật liệu
57.          HI:     HIDE     Tạo lại mô hình 3D với các đ¬ờng bị khuất

I

58.          I:     INSERT     Chèn một khối đ¬ợc đặt tên hoặc bản vẽ vào bản vẽ hiện hành
59.          -I:     -INSERT     Chỉnh sửa khối đã đ¬ợc chèn
60.          IAD:     IMAGEADJUST     Mở ra hộp thoại để điều khiển độ sáng t¬ơng phản, độ đục của hình ảnh trong cơ sở dữ liệu bản vẽ
61.          IAT:     IMAGEATTACH     Mở hộp thoại chỉ ra tên của hình ảnh cũng nh¬ tham số
62.          ICL:     IMAGECLIP     Tạo ra 1 đ¬ờng biên dành cho các đối t¬ợng hình ảnh đơn
63.          IM:     IMAGE     Chèn hình ảnh ở các dạng khác vào 1 file bản vẽ AutoCad
64.          -IM:     -IMAGE     Hiệu chỉnh hình ảnh đã chèn
65.          IMP:     IMPORT     Hiển thị hộp thoại cho phép nhập các dạng file khác vào AutoCad
66.          IN:     INTERSECT     Tạo ra các cố thể tổng hợp hoặc vùng tổng hợp từ phần giao của 2 hay nhiều cố thể
67.          INF:     INTERFERE     Tìm phần giao của 2 hay nhiều cố thể và tạo ra 1 cố thể tổng hợp từ thể tích chung của chúng
68.          IO:     INSERTOBJ     Chèn 1 đối t¬ợng liên kết hoặc nhúng vào AutoCad

L

69.          L:     LINE     Vẽ đ¬ờng thẳng
70.          LA:     LAYER     Tạo lớpvà các thuộc tính
71.          -LA:     -LAYER     Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
72.          LE:     LEADER     Tạo ra 1 đ¬ờng kết nối các dòng chú   thích cho một thuộc tính
73.          LEN:     LENGTHEN     Thay đổi chiều dài của 1 đối t¬ợng và các góc cũng nh¬ cung có chứa trong đó
74.          Ls,LI:     LIST     Hiển thị thông tin cơ sở dữ liệu cho các đối t¬ợng đ¬ợc chọn
75.          Lw:     LWEIGHT     Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
76.          LO:     -LAYOUT     
77.          LT:     LINETYPE     Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đ¬ờng
78.          LTS:     LTSCALE     Xác lập thừa số tỉ lệ kiểu đ¬ờng

M
79.          M:     MOVE     Di chuyển đối t¬ợng đ¬ợc chọn
80.          MA:     MATCHPROP     Sao chép các thuộc tính từ 1 đối t¬ợng này sang 1 hay nhiều đối t¬ợng khác
81.          ME:     MEASURE     Đặt các đối t¬ợng điểm hoặc các khối ở tại các mức đo trên một đối t¬ợng
82.          MI:     MIRROR     Tạo ảnh của đối t¬ợng
83.          ML:     MLINE     Tạo ra các đ¬ờng song song
84.          MO:     PROPERTIES     Hiệu chỉnh các thuộc tính
85.          MS:     MSPACE     Hoán chuyển từ không gian giấy sang cổng xem không gian mô hình
86.          MT:     MTEXT     Tạo ra 1 đoạn văn bản
87.          MV:     MVIEW     Tạo ra các cổng xem di động và bật các cổng xem di động đang có

O

88.          O:     OFFSET     Vẽ các đ¬ờng thẳng song song, đ¬ờng tròn đồng tâm
89.          OP:     OPTIONS     Mở menu chính
90.          OS:     OSNAP     Hiển thị hộp thoại cho phép xác lập các chế độ truy chụp đối t¬ợng đang chạy

P

91.          P:     PAN     Di chuyển cả bản vẽ
92.          -P:     -PAN     Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
93.          PA:     PASTESPEC     Chèn dữ liệu từ Window Clip-board và điều khiển dạng thức của dữ liệu;sử dụng OLE
94.          PE:     PEDIT     Chỉnh sửa các đa tuyến và các mạng l¬ới đa tuyến 3 chiều
95.          PL:     PLINE     Vẽ đa tuyến đ¬ờng thẳng, đtròn
96.          PO:     POINT     Vẽ điểm
97.          POL:     POLYGON     Vẽ đa giác đều khép kín
98.          PROPS:     PROPERTIES     Hiển thị menu thuộc tính
99.          PRE:     PREVIEW     Hiển thị chế độ xem 1 bản vẽ tr¬ớc khi đ¬a ra in
100.          PRINT:     PLOT     Đ¬a ra hộp thoại từ đó có thể vẽ 1 bản vẽ bằng máy vẽ, máy in hoặc file
101.          PS:     PSPACE     Hoán chuyển từ cổng xem không gian mô hình sang không gian giấy
102.          PU:     PURGE     Xoá bỏ các tham chiếu không còn dùng ra khỏi cơ sở dữ liệu

R
103.          R:     REDRAW     Làm t¬ơi lại màn hình của cổng xem hiện hành
104.          RA:     REDRAWALL     Làm t¬ơi lại màn hình của tất cả các cổng xem
105.          RE:     REGEN     Tạo lại bản vẽ và các cổng xem hiện hành
106.          REA:     REGENALL     Tạo lại bản vẽ và làm sáng lại tất cả các cổng xem
107.          REC:     RECTANGLE     Vẽ hình chữ nhật
108.          REG:     REGION     Tạo ra 1 đối t¬ợng vùng từ 1 tập hợp các đối t¬ợng đang có
109. REN: RENAME Thay đổi tên các đối tuợng có chứa các khối, các kiểukích th¬ớc, các lớp, kiểu đ¬ờng,kiểu UCS,view và cổng xem
110.          REV:     REVOLVE     Tạo ra 1 cố thể bằng cách quay 1 đối t¬ợng 2 chiều quanh 1 trục
111.          RM:     DDRMODES     Đ¬a ra hộp thoại qua đó có thể xác lập các trợ giúp bản vẽ nh¬ Ortho, Grid, Snap
112.          RO:     ROTATE     Xoay các đối t¬ợng đ¬ợc chọn xung quanh 1 điểm nền
113.          RPR:     RPREF     Hiển thị hộp thoại cho phép xác lập các tham chiếu tô bóng
114.          RR:     RENDER     Hiển thị hộp thoại từ đó tạo ra hình ảnh đ¬ợc tô bóng, hiện thực trong khung 3D hoặc trong mô hình cố thể

S

115.          S:     StrETCH     Di chuyển hoặc căn chỉnh đối t¬ợng
116.          SC:     SCALE     Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
117.          SCR:     SCRIPT     Thực hiện 1 chuỗi các lệnhtừ 1 Script
118.          SEC:     SECTION     Sử dụng mặt giao của 1 mặt phẳng và các cố thể nhằm tạo ra 1 vùng
119.          SET:     SETVAR     Liệt kê tất cả các giá trị thay đổi của biến hệ thống
120.          SHA:     SHADE     Hiển thị hình ảnh phẳng của bản vẽ trong cổng xem hiện hành
121.          SL:     SLICE     Các lớp 1 tập hợp các cố thể bằng 1 mặt phẳng
122.          SN:     SNAP     Hạn chế sự di chuyển của 2 sợi tóc theo những mức đ¬ợc chỉ định
123.          SO:     SOLID     Tạo ra các đa tuyến cố thể đ¬ợc tô đầy
124.          SP:     SPELL     Hiển thị hộp thoại có thể kiểm tra cách viết văn bản đ¬ợc tạo ra với Dtext, text, Mtext
125.          SPL:     SPLINE     Tạo ra ẳ cung;vẽ các đ¬ờng cong liên tục
126.          SPE:     SPLINEDIT     Hiệu chỉnh spline
127.          ST:     STYLE     Hiển thị hộp thoại cho phép tạo ra các kiểu văn bản đ¬ợc đặt tên
128.          SU:     SUBTRACT     Tạo ra 1 vùng tổng hợp hoặc cố thể tổng hợp
129.          T:     MTEXT     Tạo ra 1 đoạn văn bản
130.          TA:     TABLET     Định chuẩn bảng với hệ toạ độ của 1 bản vẽ trên giấy
131.          TH:     THICKNESS     
132.          TI:     TILEMODE     
133.          TO:     TOOLBAR     Hiển thị che dấu định vị trí của các thanh công cụ
134.          TOL:     TOLERANCE     Tạo dung sai hình học
135.          TOR:     TORUS     Tạo ra 1 cố thể hình vành khuyên
136.          TR:     TRIM     Cắt tỉa các đối t¬ợng tại 1 cạnh cắt đ¬ợc xác định bởi đối t¬ợng khác

U

137.          UC:     DDUCS     Đ¬a ra hộp thoại quản lý hệ toạ độ ng¬ời dùng đã đ¬ợc xác định trong không gian hiện hành
138.          UCP:     DDUCSP     Đ¬a ra hộp thoại có thể chọn 1 hệ toạ độ ng¬ời dùng đ¬ợc xác lập tr¬ớc
139.          UN:     UNITS     Chọn các dạng thức toạ độ chính xác của toạ độ và góc
140.          UNI:     UNION     Tạo ra vùng tổng hợp hoặc cố thể tổng hợp

V

141.          V:     VIEW     L¬u và phục hồi các cảnh xem đ¬ợc đặt tên
142.          VP:     DDVPOINT     đ¬a ra hộp thoại xác lập h¬ớng xem 3 chiều
143.          -VP:     VPOINT     Xác lập h¬ớng xem trong 1 chế độ xem 3 chiều của bản vẽ
144.          W:     WBLOCK     Viết các đối t¬ợng sang 1 file bản vẽ mới
145.          WE:     WEDGE     Tạo ra 1 cố thể 3 chiều với 1 bề mặt nghiêng và 1 góc nhọn

X

146.          X:     EXPLODE     Ngắt 1 khối đa tuyến hoặc các đối t¬ợng tổng hợp khác thành các thành phần tạo nên nó
147.          XA:     XATTACH     Đ¬a ra hộp thoại có thể gán 1 tham chiếu ngoại vào bản vẽ hiện hành
148.          XB:     XBIND     Buộc các biểu t¬ợng phụ thuộc của 1 Xref vào 1 bản vẽ
149.          XC:     XCLIP     Xác định 1 đ¬ờng biên Xref và tập hợp các mặt phẳng nghiêng
150.          XL:     XLINE     Tạo ra 1 đ¬ờng mở rộng vô hạn theo cả 2 h¬ớng
151.          XR:     XREF     Hiển thị hộp thoại để điều khiển các tham chiếu ngoại vào các file bản vẽ
152.          Z:     ZOOM     Tăng hay giảm kích th¬ớc của các đối t¬ợng trong cổng xem hiện hành

_________________
Ký rột rột , xé rẹt rẹt , đóng cạch cạch ...


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 

Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  

  Ai đang trực tuyến?

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào đang trực tuyến.1 khách.


Bạn không thể tạo chủ đề mới.
Bạn không thể trả lời bài viết.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm.

Chuyển đến:  
cron